trial and error

Định nghĩa

Danh từ: Phương pháp thử sai, một quá trình thử nghiệm nhiều cách khác nhau cho đến khi tìm ra giải pháp đúng hoặc hiệu quả. Đây cách tiếp cận dựa trên việc thực hiện các hành động, quan sát kết quả, điều chỉnh cho đến khi đạt được mục tiêu.

dụ sử dụng
  • (Học đi xe đạp thường một quá trình thử sai.)
  • (Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp thử sai để tìm ra hỗn hợp hóa chất tốt nhất.)
  • (Nấu một công thức mới liên quan đến rất nhiều lần thử sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by trial and error": bằng cách thử sai.
    • He learned the software by trial and error. (Anh ấy đã học phần mềm bằng cách thử sai.)
  • "a trial-and-error approach": một cách tiếp cận thử sai.
    • The team adopted a trial-and-error approach to solve the engineering problem. (Nhóm đã áp dụng cách tiếp cận thử sai để giải quyết vấn đề kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Trial (danh từ): sự thử nghiệm.
    • We need more trials before we can confirm the result. (Chúng ta cần thêm nhiều lần thử nghiệm trước khi có thể xác nhận kết quả.)
  • Error (danh từ): lỗi, sai lầm.
    • The error in the calculation caused the machine to malfunction. (Lỗi trong tính toán đã khiến máy móc hoạt động sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Thử nghiệm: quá trình thử đi thử lại.
  • Mò mẫm: hành động tìm kiếm một cách không chắc chắn.
  • Học từ sai lầm: quá trình rút kinh nghiệm từ thất bại.
Các cụm từ liên quan
  • "hit and miss": may rủi, không chắc chắn.
    • His method was hit and miss, not systematic. (Phương pháp của anh ấy may rủi, không hệ thống.)
  • "trial run": chạy thử.
    • We did a trial run of the new software. (Chúng tôi đã chạy thử phần mềm mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "learn the hard way": học qua trải nghiệm khó khăn.
    • She learned the hard way that honesty is the best policy. ( ấy đã học qua trải nghiệm khó khăn rằng trung thực chính sách tốt nhất.)
  • "trial by fire": thử thách khắc nghiệt.
    • The new employee faced a trial by fire on his first day. (Nhân viên mới đã đối mặt với thử thách khắc nghiệt vào ngày đầu tiên.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trial and error"

trial and error
The child uses trial and error to fit the correct block into the shape sorter.